địa cầu

Học thuật
Thân thiện
địa cầu

Một quả địa cầu xoay chậm trên bàn trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trái Đất: Từ dùng để chỉ hành tinh chúng ta đang sống, một thiên thể trong hệ Mặt Trời.
    • Quả địa cầu: Vật mô hình hình cầu, bản đồ bề mặt Trái Đất, dùng cho mục đích nghiên cứu hoặc trang trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con người đang sinh sống trên địa cầu. (Con người đang sinh sống trên Trái Đất.)
    • Trên lớp địa , chúng tôi học với một quả địa cầu. (Trong giờ địa , chúng tôi học với một quả địa cầu.)
    • Sự nóng lên toàn cầu một vấn đề nghiêm trọng của địa cầu. (Sự nóng lên toàn cầu một vấn đề nghiêm trọng của Trái Đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vật địa cầu": một ngành khoa học nghiên cứu về các hiện tượng vật của Trái Đất.

    • Anh ấy theo học chuyên ngành vật địa cầu. (Anh ấy theo học chuyên ngành vật địa cầu.)
  • "du hành vòng quanh địa cầu": đi một vòng quanh thế giới, thường dùng với nghĩa bóng.

    • Giấc mơ của ấy được du hành vòng quanh địa cầu. (Giấc mơ của ấy được đi một vòng quanh thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Địa cầu học (danh từ): khoa học nghiên cứu về Trái Đất (ít dùng, thường dùng "khoa học Trái Đất").
  • Quả cầu địa (danh từ): từ đồng nghĩa với "quả địa cầu".
Từ đồng nghĩa
  • Trái Đất: Từ phổ biến trực tiếp nhất để chỉ hành tinh của chúng ta.
  • Địa cầu: Từ mang tính học thuật, trang trọng hơn.
  • Hành tinh xanh: Cách gọi mang tính hình tượng, nhấn mạnh đến màu xanh của đại dương thảm thực vật khi nhìn từ không gian.
Thành ngữ liên quan
  • "Bốn bể nhà" / "Khắp năm châu bốn bể": Các thành ngữ chỉ việc đi khắp nơi trên thế giới, liên hệ với khái niệm về một thế giới rộng lớn.
    • Sau khi tốt nghiệp, anh ấy muốn đi du lịch, thực hiện ước mơ "bốn bể nhà". (Sau khi tốt nghiệp, anh ấy muốn đi du lịch, thực hiện ước mơ đi khắp thế giới.)
địa cầu

Một quả địa cầu xoay chậm trên bàn trong thư viện.

  1. dt. Trái Đất.